Thống kê kết quả kỳ thi TN THPT năm 2023.

Năm học 2022-2023 là năm thứ ba liên tiếp, nhà trường giữ vững vị trí Top 10 điểm trung bình thi TN THPT của tỉnh (xếp thứ 9, điểm đầu vào xếp thứ 13). Tiêu biểu là các môn: Sử, Hóa (thứ 2); Vật lí (thứ 3). Chất lượng mũi nhọn duy trì tốt: Có 11 điểm 10 (ở 4 bộ môn: Hóa, TA, Sử và GDCD). 41 HS có tổng điểm 3 môn xét tuyển Đại học đạt 27,0 điểm trở lên trong đó có 12 em đạt 28,0 điểm trở lên. Xin được chúc mừng thành tích của các thầy cô và các em HS K23. Chi tiết như sau:

 
1. Tỉ lệ TN: 284/284 = 100% (04 HS đặc cách)
2. Thống kê lượt điểm
Môn
Toán
Văn
Vật lí
Hóa học
Sinh học
Lịch sử
Địa lý
GD
CD
TA
Tổng
Số HS dự thi
280
280
74
74
74
206
206
206
280
1680
Số lượt HS có điểm >=9
6
36
8
14
2
45
5
67
10
193
Số HS đạt điểm 10
0
0
0
1
0
1
0
8
1
11
Điểm cao nhất
9.40
9.50
9.50
10.00
9.50
10.00
9.50
10.00
10.00
 
Điểm thấp nhất
2.60
4.00
2.00
1.25
2.75
4.50
4.25
5.00
1.40
 
Số lượt HS có điểm < 5
44
0
1
0
13
4
10
1
143
216
Số HS có điểm <=1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Số HS có tổng điểm 3 môn xét tuyển ĐH >=27 điểm
 
 
 
 
 
41
Số Lượt HS có tổng điểm 3 môn xét tuyển ĐH >=27 điểm
 
 
 
 
 
76
Số HS có tổng điểm 3 môn xét tuyển ĐH >=28 điểm
 
 
 
 
 
12
Số Lượt HS có tổng điểm 3 môn xét tuyển ĐH >=28 điểm
 
 
 
 
 
18
Số HS có tổng điểm 3 môn xét tuyển ĐH >=29 điểm
 
 
 
 
 
0
Tổng điểm 3 môn xét tuyển ĐH cao nhất
 
Khối
A00
A01
B
D00
C00
C19
C20
D09
D14
 
Điểm cao nhất
28.15
27.05
27.20
28.10
27.75
28.75
28.50
27.00
27.75
 
Khối
A07
A08
A09
C03
C14
D14
D15
D66
D84
 
Điểm cao nhất
26.25
28.00
26.85
26.75
27.35
27.75
27.30
28.20
27.55
 
3. Thống kê điểm trung bình
Lớp
Toán
Văn
Hóa
Sinh
Sử
Địa
GDCD
Anh
TB chung
12C1
8.34
7.93
7.59
8.16
6.45
8.11
6.25
8.75
7.27
7.660
12C2
7.59
7.76
7.54
7.64
6.00
8.88
6.94
8.94
4.96
6.969
12C3
5.84
7.82
 
 
 
7.54
6.48
7.78
4.40
6.643
12C4
5.29
7.78
 
 
 
7.40
6.51
7.78
4.33
6.517
12C5
5.78
8.34
 
 
 
8.09
7.14
8.59
4.39
7.053
12C6
7.23
8.41
 
 
 
8.13
7.14
8.66
6.08
7.609
12C7
5.71
7.86
 
 
 
7.54
6.41
8.06
4.12
6.617
Trường
6.64
8.00
7.56
7.87
6.20
7.81
6.74
8.26
5.16
7.048
Tỉnh
5.86
7.68
6.79
6.75
6.26
5.99
6.21
8.36
4.87
6.460
Cả nước
6.25
6.86
6.57
6.74
6.39
6.03
6.15
8.29
5.45
 
Thứ hạng trong tỉnh
24
40
3
2
55
2
13
58
28
9
Năm 2022
6.95
7.63
6.90
7.42
5.06
8.40
7.64
8.45
4.80
7.023
Thứ hạng năm 2022
24
31
50
9
21
2
3
18
23
8
SS với 2022 (XH trong tỉnh)
0
-9
47
7
-34
0
-10
-40
-5
-1
4. Danh sách học sinh đạt điểm cao

 
TT
 
Họ vàtên
 
Lớp
Điểmsố cácbàithi
 
Khốithiđạt27,00 điểmtrởlên/Mônthiđạt10 điểm
Toán
Ngữvăn
Vậtlí
Hóahọc
Sinhhọc
Lịchsử
Địa  
GDCD
Ngoạingữ
       1.        
LÊ THỊ HƯƠNG LAN
12C6
8
8.75
 
 
 
10
8.25
10
9
C19:28,75; A08: 28,0; D14, D66: 27,75 ...
       2.        
HÀ THỊ CHÀ
12C6
7.6
9.25
 
 
 
9.25
9.25
10
8.8
C19, C20: 28,50;D66: 28,05; C00:27,75;D14,15: 27,30
       3.        
LÊ THỊ NGỌC ANH
12C5
7.4
9
 
 
 
9.5
9.25
10
 
C19:28,50;C20:28,25;C00:27,75
       4.        
HOÀNG THÀNH VINH
12C6
7.2
9.25
 
 
 
9.25
8.5
9.75
9.2
C19:28,25;D66: 28,20; D14: 27,70; C20:27,50;C00:27,00
       5.        
LÊ THỊ HIỀN
12C5
 
9.5
 
 
 
8.25
9.5
9.25
 
C20:28,25; C00: 27,25; C19: 27,00
       6.        
ĐẶNG THỊ BẢO NGỌC
12C5
 
8.75
 
 
 
9.75
7.5
9.75
 
C19:28,25
       7.        
NGUYỄN VĂN NGUYÊN
12C1
9.4
 
9.25
9.5
 
 
 
 
7.2
A00:28,15
       8.        
LÊ TRẦN THANH HUYỀN
12C1
8.6
9.5
 
7.25
7
 
 
 
10
D00:28,10
       9.        
HOÀNG THỊ THẮM
12C5
7
9
 
 
 
9
9
10
 
C19, C20: 28,00; C00: 27,00
    10.        
LÊ THỊ VÂN ANH
12C6
8.2
9
 
 
 
9.5
7
9.5
7.4
C19: 28,00; A08: 27,20
    11.        
NGUYỄN ANH DIỆN
12C5
 
8.75
 
 
 
9.5
8.25
9.75
 
C19: 28,00
    12.        
LÊ THỊ DUNG
12C4
 
8.75
 
 
 
9.5
7.75
9.75
 
C19: 28,00
    13.        
LÊ KHÁNH HUYỀN
12C6
8.6
9
 
 
 
8.5
8
9.75
9.2
D66:27,95; D84: 27,55; C14: 27,35; C19: 27,25
    14.        
LÊ THỊ THU QUỲNH
12C6
8
9.25
 
 
 
8.75
7
9.75
8.2
C19: 27,75; D66: 27,20; C14:27,00
    15.        
DOÃN THỊ VÂN ANH
12C6
8
9.25
 
 
 
9
7.75
9.25
9
C19, D66: 27,50; D14: 27,25
    16.        
LÊ THỊ YẾN NGỌC
12C6
8
9.5
 
 
 
9
7.5
9
8
C19: 27,50
    17.        
NGUYỄN THỊ LAN ANH
12C6
8.2
9
 
 
 
9
7
9.5
7.2
C19: 27,50
    18.        
LÊ THỊ NGỌC ANH
12C2
7.4
9.25
 
 
 
9.25
 
9
 
C19: 27,50
    19.        
LÊ THỊ HÀ GIANG
12C7
7.2
8.5
 
 
 
9.25
7.75
9.75
 
C19: 27,50
    20.        
PHẠM THỊ HỒNG
12C4
 
8.5
 
 
 
9.5
7.75
9.5
 
C19: 27,50
    21.        
LÊ MINH THÙY
12C1
8.6
9.25
 
 
 
7.75
 
8
9.6
D00: 27,45
    22.        
NGUYỄN THỊ THU HUYỀN
12C5
7.2
8.75
 
 
 
9.25
9.25
9.25
 
C00, C19, C20: 27,25
    23.        
NGÔ THỊ HƯƠNG GIANG
12C6
8
8.75
 
 
 
8.5
8.5
10
7.4
C19, C20: 27,25
    24.        
LÊ VIỆT THÁI
12C2
9
7.75
8.75
8.5
9.5
 
 
 
 
A02:27,25; B00: 27,0
    25.        
LÊ THẾ LÂM
12C1
9
 
9
9.25
7.5
 
 
 
 
A00: 27,25
    26.        
HOÀNG THỊ MINH ANH
12C4
7
8.75
 
 
 
9
7.25
9.5
 
C19: 27,25
    27.        
LÊ THỊ NGUYỆT
12C6
 
9
 
 
 
8.75
7.25
9.5
 
C19: 27,25
    28.        
LÊ THỊ GIANG
12C5
7.4
9
 
 
 
9
7.75
9.25
 
C19: 27,25
    29.        
LÊ THỊ GIANG
12C5
8
8.5
 
 
 
9
7.5
9.75
 
C19: 27,25
    30.        
LÊ THỊ HIỀN
12C5
 
8.75
 
 
 
9
 
9.5
 
C19: 27,25
    31.        
LÊ THỊ HUYỀN TRANG
12C6
7.6
8.75
 
 
 
9.5
 
9
7.4
C19: 27,25
    32.        
HÀ QUANG THANH
12C6
8.2
8
 
 
 
9
7.75
10
 
A08: 27,20; C19: 27,00
    33.        
LÊ ĐỨC ANH
12C1
8.2
 
 
10
9
 
 
 
 
B00: 27,20
    34.        
LÊ THỊ KIỀU TRINH
12C1
8.2
7.75
 
 
 
9.5
7
9.5
8.4
A08: 27,20;
    35.        
LÊ PHƯƠNG VÂN ANH
12C1
7.6
8.5
 
 
 
8
 
9.5
9.2
D66: 27,20
    36.        
LÊ ĐÌNH HOÀNG DUY
12C2
8.8
7
9.25
8.5
7
 
 
 
9
A01: 27,05
    37.        
NGUYỄN THỊ NGỌC ANH
12C5
 
8
 
 
 
9.25
7.75
9.75
 
C19: 27,00
    38.        
LÊ THỊ MAI ÁNH
12C6
8.6
9
 
 
 
9
 
9
8.4
C19: 27,00
    39.        
HOÀNG THỊ MINH ÁNH
12C4
8
8.75
 
 
 
9
8.75
9.25
 
C19: 27,00
    40.        
LÊ THỊ HẰNG
12C5
 
8.75
 
 
 
9
7.5
9.25
 
C19: 27,00
    41.        
LÊ THỊ THU HƯƠNG
12C6
7.8
8.75
 
 
 
9
7.75
9.25
 
C19: 27,00
    42.        
HOÀNG THỊ VIỆT ANH
12C5
7
7.75
 
 
 
8.75
7.5
10
 
Điểm 10 môn GDCD
    43.        
PHAN THỊ THU HÒA
12C7
 
7.5
 
 
 
8.75
7.25
10
 
Điểm 10 môn GDCD
 
 
Ghichú:Tổhợpcácmônthitheokhốinhưsau:
A00:Toán,Lí,Hóa;
B00:Toán,Hóa,Sinh
C03:Văn,Toán,Sử
D07:Toán,Hóa,TA
A01:Toán,Lí,T.Anh
B03:Toán,Sinh,Văn
C04:Văn,Toán,Địa
D14:Văn,Sử,TA
A02:Toán,Lí,Sinh
B08:Toán, Sinh,T.
Anh
C14:Văn,Toán,CD
D15:Văn,Đ, TA
A07:Toán,Sử,Địa
C00:Văn,Sử,Địa
C19: Văn, Sử,GDCD
D66:Văn,CD,TA
A08:Toán,Sử,GDCD
C01:Văn,Toán,Lí
C20: Văn, Địa,GDCD
D84:Toán,CD, TA
A09:Toán,Địa, GDCD
C02:Văn,Toán,Hóa
D01:Toán, Văn,
TA
 
...
 

Truy cập

Hôm nay:
1
Hôm qua:
0
Tuần này:
1
Tháng này:
0
Tất cả:
255470